🏢 SƠ ĐỒ MẠNG - JDT NETWORK

FortiGate + Cisco C1000 + Aruba IAP + Switch thường | Dưới 100 người dùng

Cáp Trunk (nhiều VLAN)
Cáp Access (1 VLAN)
Sóng WiFi (SSID)
Kết nối VPN
🌐
INTERNET
Đường truyền ISP
(IP tĩnh WAN)
🔒
VPN CHI NHÁNH
IPSec Site-to-Site
Truy cập: 192.168.6.0/24
👤
VPN CÁ NHÂN
SSL VPN / IPSec
User: Mr. Chúc
Dải IP cấp: 192.168.100.10-50
🛡️
TƯỜNG LỬA FORTIGATE
✅ Gateway cho mọi VLAN (.254)
✅ DHCP Server cấp IP cho tất cả mạng
✅ Firewall Policy chặn/mở từng VLAN
✅ VPN Server (Site-to-Site & Client-to-Site)
⬍ Cổng Trunk (chứa tất cả VLAN 6,8,9,20,50,99)
🔷
CISCO C1000 — SWITCH TRUNG TÂM
IP Quản lý: 192.168.99.1
Nối lên FortiGate bằng cổng Trunk
Nối xuống 2 Switch Access bằng cổng Trunk
VLAN 99 — Quản lý
🔌 MẠNG DÂY — Switch Tầng 1
🔷
CISCO C1000 — TẦNG 1
IP Quản lý: 192.168.99.2
Cổng Trunk nối lên Core
Cổng Access nối xuống các Switch thường
SWITCH THƯỜNG 1
Cắm vào cổng Access
Chuyên dùng cho LAN
VLAN 6
🖥️
Máy tính / Máy in
Subnet: 192.168.6.0/24
DHCP: .30 ~ .225
Gateway: 192.168.6.254
VLAN 6
SWITCH THƯỜNG 2
Cắm vào cổng Access
Chuyên dùng cho Camera
VLAN 20
📹
Camera Giám Sát
Subnet: 192.168.20.0/24
IP Tĩnh: .50 ~ .100
Gateway: 192.168.20.254
VLAN 20
📡 MẠNG KHÔNG DÂY — Switch Tầng 2
🔷
CISCO C1000 — TẦNG 2
IP Quản lý: 192.168.99.3
Cổng Trunk nối lên Core
Cổng Trunk nối xuống Aruba AP
Trunk (VLAN 8,9,50,99)
📡
CỤC PHÁT WIFI ARUBA (IAP)
IP Quản lý: 192.168.99.10
Native VLAN 99
Phát 3 tên WiFi (SSID), mỗi SSID gán 1 VLAN
📶 JDT-MES
📱
Máy Quét PDA
Subnet: 192.168.8.0/24
DHCP: .60 ~ .200
GW: 192.168.8.254
Cấm Internet
Chỉ truy cập Server MES
VLAN 8
📶 JDT-PRO
💻
Nhân Viên
Subnet: 192.168.9.0/24
DHCP: .30 ~ .220
GW: 192.168.9.254
Có Internet
Truy cập nội bộ + in ấn
VLAN 9
📶 JDT-GUEST
🧑‍💼
Khách Vãng Lai
Subnet: 192.168.50.0/24
DHCP: .50 ~ .200
GW: 192.168.50.254
🌐 Chỉ Internet
Cấm truy cập nội bộ
VLAN 50

📋 BẢNG TRA CỨU VLAN & DẢI IP

VLAN Mục đích Dải IP (Subnet) Gateway (FG) DHCP Server Dải DHCP Quyền truy cập
VLAN 6 Mạng LAN có dây 192.168.6.0/24 .6.254 FortiGate .30 ~ .225 Nội bộ + Internet
VLAN 8 WiFi PDA (JDT-MES) 192.168.8.0/24 .8.254 FortiGate .60 ~ .200 ⛔ Chỉ nội bộ MES
VLAN 9 WiFi Nhân viên (JDT-PRO) 192.168.9.0/24 .9.254 FortiGate .30 ~ .220 ✅ Nội bộ + Internet
VLAN 20 Camera CCTV 192.168.20.0/24 .20.254 IP Tĩnh .50 ~ .100 (tĩnh) 🔒 Tách biệt bảo mật
VLAN 50 WiFi Khách (JDT-GUEST) 192.168.50.0/24 .50.254 FortiGate .50 ~ .200 🌐 Chỉ Internet
VLAN 99 Quản lý thiết bị 192.168.99.0/24 .99.254 IP Tĩnh .1 ~ .30 (tĩnh) 🔧 Chỉ Admin
VPN Pool VPN Client (Mr. Chúc) 192.168.100.0/24 N/A FortiGate .10 ~ .50 🔒 Theo Policy VPN

⚙️ HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH (Dành cho Kỹ thuật viên)

A. Tường lửa FortiGate

B. Cisco Catalyst C1000

! === Cổng nối lên FortiGate (Trunk) ===
interface GigabitEthernet1/0/24
 description TRUNK_LEN_FORTIGATE
 switchport mode trunk
 switchport trunk allowed vlan 6,8,9,20,50,99

! === Cổng nối Switch Thường cho MÁY TÍNH ===
interface GigabitEthernet1/0/1
 description ACCESS_DUMB_SW_LAN
 switchport mode access
 switchport access vlan 6

! === Cổng nối Switch Thường cho CAMERA ===
interface GigabitEthernet1/0/2
 description ACCESS_DUMB_SW_CAMERA
 switchport mode access
 switchport access vlan 20

! === Cổng nối WiFi ARUBA (Trunk) ===
interface GigabitEthernet1/0/10
 description TRUNK_ARUBA_AP
 switchport mode trunk
 switchport trunk native vlan 99
 switchport trunk allowed vlan 8,9,50,99

C. Aruba IAP (Cục phát WiFi)